BÀN PHÍM CƠ GAMING KHÔNG GIÂY EDRA EK398 ALPHA BLUE SWITCH (USB/ABS/LED RAINBOW)
Thông số sản phẩm:
- Bàn phím cơ gaming Edra EK398 Alpha
- Chuẩn kết nối: Dây USB
- Layout 98 phím
- Keycap: ABS
- Led Rainbow
-
Switch YH
BÀN PHÍM QUANG CƠ FUHLEN ERASER (USB LED 7 MÀU)
Thông số sản phẩm:
-
Bàn phím quang cơ Fuhlen Eraser
- Chuẩn kết nối: Dây USB
- Layout Fullsize 104 phím
- Keycap: ABS double-shot
- Switch Quang cơ với độ bền cực cao
- Led Rainbow
- Thiết kế vỏ kim loại
- Đi kèm kê tay chống mỏi
-
Tích hợp tính năng Anti-Ghosting
CASE VSP ESPORT GAME ES3 + 5 FAN LED điều khiển đổi màu
Thông số sản phẩm:
Chuột Fuhlen G90 Optical Black USB
Thông số sản phẩm:
COMBO PHÍM CHUỘT GIẢ CƠ TOMATO S100 RGB ĐEN- TRẮNG – HỒNG
Thông số sản phẩm:
CPU AMD RYZEN 3 3200G (3.6GHZ TURBO UP TO 4.0GHZ, 4 NHÂN 4 LUỒNG, 4MB CACHE, RADEON VEGA 8, 65W) TRAY – SOCKET AMD AM4
Thông số sản phẩm:
- APU Ryzen thế hệ thứ 3, tiến trình sản xuất 12nm
- 4 nhân, 4 luồng, xung nhịp mặc định 3.6 GHz, xung nhịp boost tối đa 4.0 GHz
- Tích hợp Radeon™ RX Vega 8 Graphics
- Hỗ trợ PCI-e 3.0 x8
- Có hỗ trợ ép xung
- Đi kèm tản nhiệt Wraith Stealth
Cpu AMD Ryzen 5 7600X Box ( 4.7GHz Up To 5.3GHz, 6 Nhân 12 Luồng, 38MB Cache,105W/ AM5)
Thông số sản phẩm:
- Hiệu năng Gaming tương đương Intel Core i5 13600K
- CPU AMD Ryzen 5 7600X mới
- 6 nhân, 12 luồng, xung nhịp boost tối đa 5.3 GHz
- Hỗ trợ PCI-e 5.0
- Có hỗ trợ ép xung
CPU AMD RYZEN 9 7900X (Up To 5.6GHz, 12 Nhân 24 Luồng, 76MB Cache, AM5) Box
Thông số sản phẩm:
- AMD Ryzen™ 7000 Series
- Socket: AM5
- Xung nhịp boost tối đa: 5.6GHz
- Số lõi/số luồng: 12/24
- Bộ nhớ đệm: L1 768KB, L2 16MB, L3 64MB
- Chip đồ họa tích hợp: AMD Radeon™ Graphics
- Điện năng tiêu thụ cơ bản:170W
- Ngày phát hành: 9/27/2022
Cpu Core I3 12100F Tray Mạnh hơn Core I5 10400F 12% (3.3GHz turbo up to 4.3GHz, 4 nhân 8 luồng, 12MB Cache)
Thông số sản phẩm:
- CPU Intel Core i3 thế hệ 12
- Socket: FCLGA1700
- Số nhân/luồng: 4/8
- Xung nhịp tối đa: 4.3Ghz
- Bộ nhớ đệm: 12MB - L2 5MB
- Điện năng tiêu thụ cơ bản: 58-89W
- Ngày phát hành: Q1'22
Cpu Intel Core I3 – 10105F 4C/8T ( 3.7GHz up to 4.4GHz, 6MB ) Tray
Thông số sản phẩm:
- CPU Intel Core i3 thế hệ 10
- Socket: FCLGA1200
- Số nhân/luồng: 4/8
- Xung nhịp tối đa: 4.4Ghz
- Bộ nhớ đệm: 6MB
- Điện năng tiêu thụ cơ bản: 65W
- Ngày phát hành: Q1'21
CPU INTEL CORE I5-10400F (2.9GHZ TURBO UP TO 4.3GHZ, 6 NHÂN 12 LUỒNG, 12MB CACHE, 65W) – SOCKET INTEL LGA 1200
Thông số sản phẩm:
- Dòng Core i thế hệ thứ 10 dành cho máy bàn của Intel
- 6 nhân & 12 luồng
- Xung nhịp: 2.9GHz (Cơ bản) / 4.3GHz (Boost)
- Socket: LGA1200
- Không tích hợp sẵn iGPU
Cpu Intel Core I5-12400F(Up To 4.40GHz, 6 Nhân 12 Luồng,18MB Cache, Socket 1700, Alder Lake)Tray
Thông số sản phẩm:
- Dòng Core i thế hệ thứ 12 của Intel
- 6 nhân & 6 luồng
- Bộ nhớ đệm: 18MB, L2 7.5MB
- Điện năng tiêu thụ (TDP): 65-117W
- Ngày phát hành: Q1'22
Cpu Intel Core I5-13400F TRAY (Up To 4.60GHz, 10 Nhân 16 Luồng, 20 MB Cache, LGA 1700)
Thông số sản phẩm:
- Dòng Core i thế hệ thứ 13 của Intel
- Socket: FCLGA1700
- Số nhân/luồng: 10/16 (6P-cores + 4E-cores)
- Xung nhịp tối đa E-cores: 3.3Ghz
- Xung nhịp tối đa P-cores: 4.6Ghz
- Bộ nhớ đệm: 20MB, L2 9,5MB
- Điện năng tiêu thụ: 65-154W
- Ngày phát hành: Q1'23
Cpu Intel Core I5-13500 TRAY (UP TO 4.80GHZ, 14 NHÂN 20 LUỒNG, 24MB CACHE, LGA 1700)
Thông số sản phẩm:
- CPU Intel Core i5 thế hệ 13
- Socket: FCLGA1700
- Xung nhịp tối đa P-cores: 4.8Ghz
- Xung nhịp tối đa E-cores: 3.5Ghz
- Số lõi/số luồng: 14/20 (6P-cores +8E-cores)
- Bộ nhớ đệm: 24MB, L2 11,5MB
- Điện năng tiêu thụ (TDP): 65-154W
- Chip đồ họa tích hợp: Intel® UHD Graphics 770
- Ngày phát hành: Q4'21
CPU INTEL CORE I5-14600K (UP TO 5.3GHZ, 14 NHÂN 20 LUỒNG, 24MB CACHE, 125W) – SOCKET INTEL LGA 1700
Thông số sản phẩm:
- Socket: LGA1700
- Số nhân/luồng: 14(6P-Core|8E-Core)/20 luồng
- Base Clock (P-Core): 3.5 GHz
- Boost Clock (P-Core): 5.3 GHz
- TDP: 125W
CPU INTEL CORE I9-14900K (UP TO 6.0GHZ, 24 NHÂN 32 LUỒNG, 36MB CACHE, 125W) – SOCKET INTEL LGA 1700/RAPTOR LAKE
Thông số sản phẩm:
- CPU Intel Core i9 14900K
- Socket: LGA 1700
- Số lõi/luồng: 24(8P-Core|16E-Core)/32 luồng
- Base Clock (P-Core): 3.2 GHz
- Boost Clock (P-Core): 6.0 GHz
- TDP: 125W
Cpu Intel Xeon E5-2696v4 (2.2GHz Turbo Up To 3.6GHz, 22 nhân 44 luồng, 55MB Cache, LGA 2011-3)
Thông số sản phẩm:
- CPU intel Xeon V4
- Socket: FCLGA2011-3
- Số lõi: 22 Số Luồng 44
- XUng nhịp tối đa: 3.6 Ghz
KIT RAM ADATA LANCER DDR5 32GB(16×2) 6000Mhz BLACK RGB AX5U6000C3016G-BLARBK
Thông số sản phẩm:
- Thế hệ: DDR5
-
Bus: 6000MHz
MAINBOARD ASROCK H410M-H/M.2 SE
Thông số sản phẩm:
-
Bo mạch chủ phổ thông socket LGA 1200
- Chipset Intel H410
- Kích thước M-ATX
-
Số khe RAM: 2
Mainboard Asus PRIME H610M-K D4.
Thông số sản phẩm:
-
Hãng: ASUS
-
Chipset: H610
- Socket: FCLGA1700
- Form: m-ATX
- Hỗ trợ CPU: Intel 12th, Intel 13th, Intel Pentium Gold, Intel Celeron
- RAM: 2 x DDR4 DIMM Dual Channel, max 64GB 3200 (XMP/DOCP)
- Khe cắm mở rộng: 1 x PCIe 4.0 x16 SafeSlot, 1 x PCIe 3.0 x1
-
Khe M2: 1 x M.2 2280 PCIe 3.0 x4 & SATA
MAINBOARD GIGABYTE B760M D2H DRR5 (INTEL B760/ LGA 1700/ M-ATX/ 2 KHE RAM/ DDR5 LAN)
Thông số sản phẩm:
- Socket: LGA1700
- Chipset: Intel® B760 Express
- Hỗ trợ CPU: Intel Core 13 & 12
- Hỗ trợ Ram: 2 x DDR5 7600(O.C) Up to 64GB
-
Kích thước: ATX Form Factor 24.4cm x 22.5cm
MAINBOARD GIGABYTE B760M GAMING AC DDR5 (WIFI+BLUETOOTH)
Thông số sản phẩm:
-
Chipset: Intel B760
- Socket: LGA 1700
- Kích thước Main: M-ATX
- Hỗ trợ CPU: LGA 1700 Support 13th and 12th Gen Series Processors
- Khe cắm RAM: 2 khe ram
-
Loại RAM: DDR5
MAINBOARD GIGABYTE Z790 UD AX DDR5 (WIFI 6E +BLUETOOTH)
Thông số sản phẩm:
- Hãng: GIGABYTE
- VRM: 60A DrMOS VRM 16+1+1
- Chipset: Z790
- Socket: FCLGA1700 Form: ATX
- RAM: 4xDDR5 DIMM Dual-Ch, max 192GB 7600(OC)
- Khe cắm mở rộng: 1xPCIe 5.0 x16, 1xPCIe 4.0 x16 (x4), 1xPCIe 3.0 x16 (x1)
-
Khe M2: 3xPCIe 4.0 x4 M.2 2280 (1xM2 22110 & Thermal Guard)
MAINBOARD GIGABYTE Z790M AORUS ELITE AX DDR5 (WIFI 6E+BLUETOOTH)
Thông số sản phẩm:
- Socket: LGA1700 hỗ trợ CPU Intel thế hệ 13, Intel thế hệ thứ 12, Pentium® Gold and Celeron®
- Kích thước: Micro ATX
- Khe cắm RAM: 4 khe (Tối đa 128GB)
- Khe cắm mở rộng: 1 x PCI Express 5.0 x16 slot, 1 x PCI Express 4.0 x16 slots
-
Khe cắm ổ cứng: 3 x M.2 slots, 6 x SATA 6Gb/s ports
MAINBOARD HUANANZHI B760M-D4 A DDR4 WHITE
Thông số sản phẩm:
-
Hỗ trợ Intel LGA1700
-
2 khe cắm bộ nhớ DDR4,Hỗ trợ tối đa 64GB
- Hỗ trợ kênh đôi DDR4 3200/2666/2400/2133MHz
- Giao diện 4xSATA3.0 6Gbps
- 1xPCI Expressx164.0@5.0,1xPCI Expressx4 4.0
- 2xM.2 2280 NVME PCIE X4 4.0
-
Nguồn điện 10 pha
MAINBOARD HUANANZHI X99 – F8D PLUS (8 KHE RAM DDR4)
Thông số sản phẩm:
-
Hãng: HUANANZHI
- Chipset: X99
- Socket: FCLGA2011-3
- Hỗ trợ CPU: Intel Xeon Family e5, Intel Core 5th & 6th/ Intel Core X 5th & 6th LGA2011 & 2011-3
- RAM: 8xDDR4 Quad-channel, max 512GB 2400MHz (non-ECC & ECC)
- Khe cắm mở rộng: 3xPCI3.0 x16, 3xPCI 3.0 x8
-
Khe cắm M2: 2xM.2 22110 NVME PCIE X4 3.0, 1x M.2 2280 NVME PCIE X4 2.0
Màn hình Dell P2722H 27 inch FHD IPS
Thông số sản phẩm:
- Loại màn hình: Màn hình phẳng
- Tỉ lệ: 16:9
- Kích thước: 27 inch
- Tấm nền: IPS
- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)
- Tốc độ làm mới: 60Hz
- Thời gian đáp ứng: 8 ms (gray-to-gray normal); 5 ms (gray-to-gray fast)
- Cổng kết nối: 1x HDMI, 1x VGA, 1x DisplayPort , 4 x USB 3.2 Gen 1
- Phụ kiện : Cáp nguồn , cáp DisplayPort, cáp usb
MÀN HÌNH DUAN DA- IP248S WHITE ( 24 ICNH /IPS/75HZ/1920×1080/2MS/250NITS)
Thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Duan
- Kích thước màn hình: 24inch AH-IPS tràn viền
- Thời gian đáp ứng (ms): 2ms
- Độ tương phản: 5000000:1
- Cổng kết nối: DSUB+HDMI
- Nguồn cấp: 12V 3A adaptor
- Bảng điều khiển:AH-IPS công nghê mới nhất
- Độ mỏng viền: 1.3mm
- Độ dày màn hình: 12mm
- Panel: IPS
- Tần số quét màn hình: 75HZ
- Độ phân giải: 1920*1080 FHD
- Tỷ lệ màn hình: 16:9
Màn hình Gigabyte G27FC-A (27 inch/FHD/VA/165Hz/1ms/250 nits/HDMI+DP/Cong)
Màn Hình LCD 22 inch Hikvision DS-D5022FN00 FullHD 75Hz 6.5ms
Thông số sản phẩm:
- Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080)
- Tốc độ làm mới tối đa: 75Hz
- Thời gian đáp ứng: 6,5ms
- Cổng kết nối: VGA, HDMI 1.4
- Phụ kiện: Cáp nguồn, cáp HDMI, HDSD
Màn hình LG 27GQ50F-B 27Inch UltraGear 165Hz 1Ms
Thông số sản phẩm: Kích thước màn hình: 27Inch
- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)
- Cổng giao tiếp: HDMI /DisplayPort / Headphone out
- Kích thước màn hình: 27Inch
MÀN HÌNH MÁY TÍNH 24 INCH GLOWY GLW24IPS FULL HD 75HZ VGA-HDMI
Thông số sản phẩm:
- Model : GW24IPS ( Sử dụng tấm nền IPS )
- Kích thước : 24 inch
- Góc nhìn : 178 độ
- Nguồn điện : 12V 5A ;
- Giao diện kết nối : VGA + HDMI
- Độ sáng : 220cd/m2
- Độ tương phản : 5000:1
- Thời gian phản hồi : 3ms
- Độ phân giải : 1920x1080p
- Màu hiển thị : 16,7 triệu màu
- Điểm ảnh : 233.1um*223.1um
- Tốc độ làm mới: 75Hz
Màn hình máy tính Gigabyte G27F2 27 inch FHD IPS 165Hz chuyên game
Thông số sản phẩm:
- Loại màn hình: Phẳng
- Tỉ lệ: 16:9
- Kích thước: 27 inch
- Tấm nền: IPS
- Độ phân giải: Full HD (1920x1080)
- Tốc độ làm mới: 165Hz/OC 170Hz
- Thời gian đáp ứng: 1ms MPRT
- Cổng kết nối: HDMI 2.0 x2, Display port 1.2 x1, USB 3.2 Gen 1 Downstream ports x2, USB 3.2 Gen 1 Upstream port x1, Earphone Jack x1
-
Phụ kiện: Cáp nguồn,Cáp HDMI, cáp USB
Màn hình Samsung 24Inch IPS 75Hz IPS LF24T370FWEXXV
MÀN HÌNH SAMSUNG LC27R500FHEXXV (27INCH/FHD/VA/60HZ/4MS/CONG)
Thông số sản phẩm:
- Kích thước màn hình: 26.59"
- Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080)
- Tỷ lệ màn hình: 16:9
- Công nghệ tấm nền: VA
- Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu
- Độ tương phản: 3000:1
- Thời gian phản hồi: 4ms
- Tần số quét: 60Hz
- Cổng kết nối: HDMI, D-Sub
- Nâng tầm trải nghiệm với độ cong 1800R
MÀN HÌNH VSP V2704S (27 INCH/FHD/IPS/75HZ/5MS/BLACK)
Ổ CỨNG SSD SAMSUNG 980 PRO 500GB PCIE NVME 4.00X4 (ĐỌC 6900MB/S – GHI 5000MB/S)
Thông số sản phẩm:
- Ổ cứng SSD M.2 NVME Gen 4 cao cấp
- Tốc độ đọc: 6900Mb/s
- Tốc độ ghi: 5000Mb/s
- Dung lượng: 500GB
RAM ADATA XPG SPECTRIX D50 8GB (1x8GB) BUS 3200MHz DDR4 LED RGB WHITE
Thông số sản phẩm:
- Thế hệ: DDR5
-
Bus: 6000MHzDòng RAM DDR4 hiệu năng cao
TAI NGHE DAREU EH722X PINK
Thông số sản phẩm:
-
Tần số: 20Hz - 20KHzHiệu ứng: giả lập 7.1Kích thước Driver: 50mmKết nối: USB
VỎ CASE CENTAUR TITAN BLACK (MATX/ MÀU ĐEN)
Linh kiện máy tính là các thành phần cơ bản của một máy tính PC và sẽ bao gồm những linh kiện dưới đây:
CPU Máy Tính – Chip Máy Tính
Vi xử lý – CPU máy tính – Chip máy tính là bộ phận quan trọng nhất của một máy tính, đóng vai trò như bộ não điều khiển toàn bộ hệ thống. Nó được thiết kế để thực hiện các phép tính số học và logic, quản lý các hoạt động của các linh kiện khác trên bo mạch chủ và thực hiện các tác vụ liên quan đến xử lý dữ liệu.
CPU bao gồm hai phần chính là bộ điều khiển (Control Unit – CU) và bộ xử lý (Arithmetic Logic Unit – ALU). Bộ điều khiển có nhiệm vụ điều khiển luồng dữ liệu và điều khiển các hoạt động của bộ nhớ và các linh kiện khác trên bo mạch chủ. Bộ xử lý thực hiện các phép tính số học và logic.

Các đặc tính quan trọng của CPU bao gồm:
- Tốc độ xử lý: Được đo bằng đơn vị GHz, thể hiện tốc độ thực hiện các phép tính của CPU trong một giây.
- Số lõi: CPU hiện đại có từ 2 đến 64 lõi (core) để xử lý nhiều tác vụ đồng thời.
- Bộ nhớ đệm: Là bộ nhớ tạm thời được sử dụng để lưu trữ dữ liệu và các hướng dẫn xử lý.
- Độ phức tạp: Được đo bằng số bit mà CPU có thể xử lý trong một lần.
- Tiêu thụ năng lượng: Được đo bằng số watt CPU sử dụng để hoạt động, là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến hiệu suất và thời gian sử dụng của máy tính.
Các hãng sản xuất CPU nổi tiếng hiện nay bao gồm: Intel và AMD
Một số dòng CPU của Intel mới nhất hiện nay như: i5 13600k, i7 13700k, i9 13900k…Với AMD thì có một số dòng CPU mới nhất như: Ryzen 7 7600X, Ryzen 7 7700X, Ryzen 9 7900X, Ryzen 9 7950X…
Bo Mạch Chủ – Mainboard
Bo mạch chủ (Motherboard hay Mainboard) là linh kiện chính của máy tính, nơi các linh kiện khác được gắn kết và tương tác với nhau. Nó cung cấp các kết nối cho các linh kiện như CPU, RAM, card đồ họa, ổ cứng HDD, ổ Cứng SSD, card mạng, USB và các cổng khác.

Các thành phần chính của bo mạch chủ bao gồm:
- Khe cắm CPU: Nơi CPU được gắn kết vào bo mạch chủ.
- Khe cắm RAM: Nơi RAM được gắn kết vào bo mạch chủ.
- Khe cắm card đồ họa: Nơi card đồ họa được gắn kết vào bo mạch chủ.
- Khe cắm ổ đĩa cứng: Nơi ổ đĩa cứng được gắn kết vào bo mạch chủ.
- Các cổng kết nối: Bao gồm các cổng USB, cổng âm thanh, cổng mạng, cổng kết nối Wi-Fi và các cổng khác.
- Chipset: Là bộ điều khiển và điều phối hoạt động của các linh kiện trên bo mạch chủ.
- Bộ nguồn: Là cổng kết nối nguồn để cung cấp điện cho các linh kiện trên bo mạch chủ.
Bo mạch chủ có nhiều loại và kích thước khác nhau, tùy thuộc vào loại CPU và các linh kiện khác mà sẽ lựa chọn bo mạch chủ phù hợp. Một số loại bo mạch chủ phổ biến bao gồm bo mạch chủ ATX, bo mạch chủ Micro-ATX, bo mạch chủ Mini-ITX và bo mạch chủ E-ATX.
Các dòng Mainboard của Intel mới nhất hiện nay như: Mainboard Z790 cho CPU thế hệ thứ 13, Z690 cho CPU thế hệ thứ 12…Đối với Mainboard của AMD như: X670, X570…
Ram máy tính – bộ nhớ trong
RAM (Random Access Memory) hay bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên là một trong những linh kiện quan trọng nhất của một máy tính. Nó được sử dụng để lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động và cung cấp không gian lưu trữ cho các ứng dụng và hệ điều hành để thực hiện các tác vụ của chúng.
Ram máy tính được sản xuất với nhiều dung lượng khác nhau, từ 2GB, 4GB, 8GB cho đến 16GB hoặc 32GB. Nó cũng có nhiều loại và tốc độ khác nhau, ví dụ như DDR3, DDR4, DDR5, v.v. Tốc độ của RAM được đo bằng MHz và thể hiện tốc độ truyền dữ liệu giữa RAM và CPU.
Các tính năng quan trọng của RAM bao gồm:
- Dung lượng: Là khả năng của RAM để lưu trữ dữ liệu tạm thời.
- Tốc độ: Là tốc độ truyền dữ liệu giữa RAM và CPU.
- Độ trễ: Là thời gian mà RAM phản hồi với yêu cầu truy xuất dữ liệu từ CPU.
- Điện áp: Là điện áp mà RAM yêu cầu để hoạt động.
Khi chọn RAM cho máy tính, cần phải xem xét các yêu cầu của hệ điều hành và ứng dụng sử dụng trên máy tính. Nếu bạn đang sử dụng các ứng dụng đòi hỏi nhiều tài nguyên, như chơi game hoặc chỉnh sửa video, bạn có thể cần cài đặt RAM lớn hơn để đảm bảo hiệu suất tốt nhất.
Ổ Cứng HDD Lưu Trữ Dung Lượng Lớn
Ổ cứng HDD (Hard Disk Drive) là ổ cứng thường được sử dụng trong các máy tính phù hợp với những bạn làm đồ họa, kiếm trúc, thiết kế với dung lượng lớn. Nó là thiết bị lưu trữ dữ liệu lớn nhất và phổ biến nhất trong nhiều năm qua.

Các đặc điểm của ổ cứng HDD bao gồm:
- Dung lượng lưu trữ: Từ vài chục GB đến hàng TB.
- Tốc độ quay đĩa: Là tốc độ quay của đĩa từ vài nghìn vòng/phút đến vài chục nghìn vòng/phút.
- Tốc độ đọc/ghi: Là tốc độ dữ liệu được đọc hoặc ghi trên đĩa.
- Kết nối: Hiện nay ổ cứng HDD được kết nối thông qua cổng SATA hoặc IDE.
- Tuổi thọ: Ổ cứng HDD có tuổi thọ khá dài, từ vài năm đến vài chục năm, tùy thuộc vào chất lượng và cách sử dụng.
Mặc dù ổ cứng HDD có dung lượng lớn và giá thành rẻ, nhưng nó có một số hạn chế như:
- Tốc độ đọc/ghi chậm hơn so với ổ cứng SSD.
- Có thể bị hỏng khi va đập mạnh hoặc bị rung động mạnh.
- Tiêu tốn nhiều điện năng hơn so với ổ cứng SSD.
Tuy nhiên, với dung lượng lưu trữ lớn và giá thành rẻ, ổ cứng HDD vẫn là lựa chọn phổ biến cho các nhu cầu lưu trữ dữ liệu của người dùng.
Ổ Cứng SSD Tốc Độ Cao
ổ cứng SSD (Solid State Drive) là ổ cứng với tốc độ đoc ghi cực nhanh, được sử dụng phổ biến trong các máy tính hiện nay. Nó được thiết kế để thay thế cho ổ cứng HDD (Hard Disk Drive) truyền thống, với những ưu điểm vượt trội hơn.

Các đặc điểm của ổ cứng SSD bao gồm:
- Dung lượng lưu trữ: Từ vài chục GB đến vài TB.
- Tốc độ đọc/ghi: Tốc độ đọc/ghi dữ liệu của ổ cứng SSD nhanh hơn rất nhiều so với ổ cứng HDD.
- Kích thước: Ổ cứng SSD nhỏ gọn hơn rất nhiều so với ổ cứng HDD, phù hợp với các thiết kế máy tính nhỏ gọn.
- Không có các bộ phận cơ học: Ổ cứng SSD không có các bộ phận quay tròn, nên không bị ảnh hưởng bởi các va đập, rung động và có độ bền cao hơn ổ cứng HDD.
- Tiêu thụ điện năng thấp hơn: Ổ cứng SSD tiêu thụ ít điện năng hơn so với ổ cứng HDD.
Mặc dù ổ cứng SSD có nhiều ưu điểm, nhưng nó cũng có một số hạn chế như:
- Giá thành cao hơn so với ổ cứng HDD.
- Thời gian sử dụng có giới hạn: Ổ cứng SSD có thời gian sử dụng có giới hạn do có số lần ghi dữ liệu giới hạn.
Tuy nhiên, với tốc độ đọc/ghi dữ liệu nhanh, độ tin cậy cao và kích thước nhỏ gọn, ổ cứng SSD đang trở thành lựa chọn phổ biến cho người dùng máy tính hiện nay.
VGA – Card đồ họa – Card Màn hình
Card đồ họa (Graphics card) là một bộ phận quan trọng trong máy tính, đóng vai trò giúp xử lý và hiển thị hình ảnh trên màn hình. Card đồ họa có nhiều loại và thương hiệu khác nhau, với các đặc tính kỹ thuật và hiệu suất khác nhau.

Các đặc điểm của card đồ họa bao gồm:
- Chip xử lý đồ họa: Là bộ phận trung tâm của card đồ họa, chịu trách nhiệm xử lý các tác vụ đồ họa trên máy tính.
- Bộ nhớ: Card đồ họa có một bộ nhớ riêng để lưu trữ dữ liệu hình ảnh và các tác vụ xử lý đồ họa. Dung lượng bộ nhớ của card đồ họa cũng quan trọng đối với hiệu suất của nó.
- Cổng kết nối: Card đồ họa được kết nối với máy tính thông qua các cổng kết nối, như PCI Express hoặc AGP.
- Độ phân giải: Card đồ họa có thể xử lý các độ phân giải khác nhau, từ HD đến 4K và cao hơn.
- Tốc độ xử lý: Tốc độ xử lý của card đồ họa được đo bằng số lượng tác vụ đồ họa mà nó có thể xử lý trong một giây.
- Tiêu thụ điện năng: Card đồ họa tiêu thụ nhiều điện năng hơn so với các bộ phận khác trong máy tính.
Card đồ họa có nhiều loại khác nhau, phân biệt theo nhà sản xuất, thương hiệu và hiệu suất. Các loại card đồ họa phổ biến hiện nay bao gồm NVIDIA GeForce: RTX 3060, RTX 3070, RTX 3080, RTX 3090, RTX 4090… và AMD Radeon. Card đồ họa chuyên dụng được sử dụng cho các công việc đòi hỏi độ phân giải và hiệu suất cao, như chơi game hoặc đồ họa 3D.
PSU – Nguồn máy tính
Nguồn máy tính (Power supply unit – PSU) là bộ phận cung cấp năng lượng điện cho các bộ phận khác trong máy tính. Nguồn máy tính là một thành phần quan trọng, vì nếu nó không cung cấp đủ năng lượng, hoặc năng lượng không ổn định, thì máy tính có thể gặp sự cố và nguy hiểm.

Các đặc điểm quan trọng của nguồn máy tính bao gồm:
- Công suất: Điều này đo lường khả năng cung cấp năng lượng của nguồn máy tính, được đo bằng đơn vị watt (W). Công suất của nguồn máy tính phải đủ để cung cấp đủ năng lượng cho toàn bộ hệ thống, bao gồm cả các bộ phận đòi hỏi nhiều năng lượng như card đồ họa và ổ cứng SSD.
- Hiệu suất: Hiệu suất của nguồn máy tính đo lường tỷ lệ giữa năng lượng đầu vào và năng lượng đầu ra. Hiệu suất càng cao, thì nguồn máy tính sẽ càng ít tiêu tốn năng lượng và giữ nhiệt độ mát hơn.
- Kích thước và hình dáng: Nguồn máy tính có nhiều kích thước và hình dạng khác nhau để phù hợp với các loại hộp máy tính khác nhau.
- Tính năng bảo vệ: Nguồn máy tính cần có các tính năng bảo vệ như bảo vệ quá dòng, quá áp, quá nhiệt để đảm bảo an toàn cho máy tính và người sử dụng.
Các loại nguồn máy tính phổ biến bao gồm ATX, SFX và TFX. Các thương hiệu nổi tiếng của nguồn máy tính bao gồm Corsair, EVGA, Seasonic, Cooler Master và Antec. Khi chọn nguồn máy tính, bạn cần tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật để đảm bảo nó phù hợp với các bộ phận khác trong máy tính của bạn và đáp ứng được nhu cầu sử dụng của bạn.
Case máy tính – Vỏ máy tính
Case máy tính, còn được gọi là vỏ máy tính, là bộ phận chứa các bộ phận khác của máy tính như bo mạch chủ, ổ cứng, nguồn máy tính, card đồ họa, RAM và CPU. Case máy tính cũng giúp bảo vệ các bộ phận này khỏi các tác động bên ngoài và giúp tạo ra một không gian cho các bộ phận trong máy tính hoạt động hiệu quả.

Các đặc điểm quan trọng của Case máy tính bao gồm:
- Kích thước: Case máy tính có nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với các loại bo mạch chủ khác nhau, bao gồm ATX, micro-ATX, mini-ITX, E-ATX và nhiều hơn nữa.
- Tính năng mở rộng: Case máy tính cần có đủ các khe mở rộng để bạn có thể thêm các bộ phận mới vào trong tương lai, bao gồm card đồ họa, ổ cứng và RAM.
- Hệ thống làm mát: Case máy tính cần có hệ thống làm mát hiệu quả để giảm nhiệt độ bên trong và đảm bảo các bộ phận hoạt động một cách ổn định. Hệ thống làm mát có thể bao gồm quạt, tản nhiệt khí hoặc tản nhiệt nước.
- Thiết kế và tính thẩm mỹ: Case máy tính cũng có thiết kế và tính thẩm mỹ khác nhau để phù hợp với sở thích của người sử dụng. Các thiết kế phổ biến bao gồm case truyền thống, case mini, case LED và case thùng rỗng.
Các thương hiệu nổi tiếng của case máy tính bao gồm Corsair, NZXT, Phanteks, Fractal Design, Cooler Master, Thermaltake và nhiều hơn nữa. Khi chọn case máy tính, bạn cần tìm hiểu kỹ các thông số kỹ thuật và tính năng của nó để đảm bảo nó phù hợp với các bộ phận khác trong máy tính của bạn và đáp ứng được nhu cầu sử dụng của bạn.
Màn hình máy tính
Màn hình máy tính là một thiết bị hiển thị dữ liệu và hình ảnh của máy tính lên một bề mặt phẳng để người dùng có thể quan sát. Màn hình máy tính đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp một trải nghiệm sử dụng máy tính tốt nhất và là một phần không thể thiếu của một bộ máy tính đầy đủ.

Các đặc điểm quan trọng của màn hình máy tính bao gồm:
- Kích thước: Kích thước màn hình được đo bằng đường chéo và được tính bằng inch. Kích thước phổ biến của màn hình máy tính là 21,5 inch, 24 inch, 27 inch và 32 inch. Tuy nhiên, có nhiều kích thước màn hình khác nhau, phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của người dùng.
- Độ phân giải: Độ phân giải là số lượng điểm ảnh hiển thị trên màn hình và được đo bằng số lượng pixel. Các độ phân giải phổ biến bao gồm 1920×1080 (Full HD), 2560×1440 (WQHD), 3840×2160 (4K UHD) và 5120×2880 (5K).
- Tỷ lệ khung hình: Tỷ lệ khung hình là tỷ lệ giữa chiều rộng và chiều cao của màn hình. Các tỷ lệ khung hình phổ biến nhất là 16:9 (Widescreen) và 21:9 (Ultra Widescreen).
- Công nghệ màn hình: Công nghệ màn hình có thể là LED, LCD, OLED hoặc AMOLED. Công nghệ LED được sử dụng rộng rãi và là sự lựa chọn phổ biến cho người dùng thông thường.
- Tần số quét: Tần số quét là số lần mà màn hình được làm tươi trong một giây và được đo bằng hertz (Hz). Tần số quét phổ biến nhất là 60Hz và 144Hz.
Các thương hiệu nổi tiếng của màn hình máy tính bao gồm Dell, HP, Samsung, LG, Asus, Acer, ViewSonic và nhiều hơn nữa. Khi chọn màn hình máy tính, bạn cần xác định nhu cầu sử dụng và ngân sách của mình, và tìm kiếm các sản phẩm phù hợp nhất để đáp ứng nhu cầu của bạn.
Tản nhiệt (Cooling system)
Tản nhiệt (cooling) là một bộ phận quan trọng trong máy tính để giúp giải nhiệt cho các linh kiện bên trong máy tính, đặc biệt là cho vi xử lý (CPU) và card đồ họa. Việc giảm nhiệt độ của các linh kiện này có thể giúp giảm tình trạng giật lag, tăng hiệu suất hoạt động, kéo dài tuổi thọ của các linh kiện và giảm tiếng ồn.

Có hai loại tản nhiệt chính được sử dụng trong máy tính:
- Tản nhiệt khí: Tản nhiệt khí sử dụng quạt để hút không khí lạnh vào và đẩy không khí nóng ra ngoài, giúp làm mát các linh kiện bên trong máy tính. Tản nhiệt khí phổ biến nhất là tản nhiệt cho CPU, được gắn trực tiếp lên bề mặt của CPU.
- Tản nhiệt nước: Tản nhiệt nước (liquid cooling) sử dụng một hệ thống bơm và tấm tản nhiệt để đưa nước làm mát qua các linh kiện bên trong máy tính. Tản nhiệt nước cung cấp hiệu suất làm mát tốt hơn so với tản nhiệt khí, nhưng cũng đắt hơn và khó lắp đặt hơn.
Các thương hiệu phổ biến của tản nhiệt khí và nước bao gồm Cooler Master, Noctua, Corsair, NZXT, Phanteks, và nhiều thương hiệu khác. Khi chọn tản nhiệt, bạn cần xem xét kích thước, loại socket CPU, độ ồn và ngân sách của mình để tìm kiếm sản phẩm phù hợp nhất cho máy tính của mình.
Các linh kiện này cùng với các phụ kiện khác như cáp kết nối, ốc vít, tản nhiệt, dây nguồn,… sẽ tạo nên một hệ thống máy tính hoàn chỉnh. Tuy nhiên, việc chọn lựa và lắp ráp các linh kiện máy tính phù hợp và đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo hiệu suất và độ ổn định của máy tính. Các bạn có thể liên hệ với Hoàng Hà PC qua Messenger hoặc Hotline để được tư vấn chọn linh kiện phù hợp nhất nhé.
